Hình nền cho honing
BeDict Logo

honing

/ˈhəʊnɪŋ/ /ˈhoʊnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mài, chuốt.

Ví dụ :

Đầu bếp đang mài dao để đảm bảo những nhát cắt thật ngọt và chính xác.