Hình nền cho trapdoors
BeDict Logo

trapdoors

/ˈtɹæpdɔːrz/ /ˈtɹæpdɔːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sân khấu của rạp hát cũ có vài cái cửa sập, cho phép diễn viên biến mất một cách nhanh chóng.
noun

Cửa sập sân khấu.

Ví dụ :

Trong vở kịch, các diễn viên đã dùng cửa sập sân khấu để nhanh chóng biến mất và xuất hiện lại trong các cảnh khác nhau.
noun

Cửa hậu, lối tắt bí mật.

Ví dụ :

Các chuyên gia bảo mật liên tục tìm kiếm cửa hậu trong phần mềm để ngăn chặn tin tặc xâm nhập trái phép.
noun

Cửa sập bí mật, thông tin mật để giải mã.

Ví dụ :

Alice chỉ có thể dễ dàng giải mã các tin nhắn bí mật của Bob vì cô ấy có những thông tin mật được cài sẵn trong hệ thống mã hóa.