

backdoor
/ˈbækdɔːr/ /ˈbækˌdɔːr/

noun

noun




verb
Đi đường vòng, lách luật.
Vì bị cấm yêu cầu tăng lương trực tiếp, Sarah quyết định đi đường vòng để được thăng chức bằng cách gây ấn tượng với sếp qua các dự án phụ và đề xuất những ý tưởng sáng tạo.

verb
