Hình nền cho backdoor
BeDict Logo

backdoor

/ˈbækdɔːr/ /ˈbækˌdɔːr/

Định nghĩa

noun

Cửa hậu, lối đi phía sau.

Ví dụ :

Người giao hàng đã dùng cửa hậu để mang những thùng hàng tạp hóa nặng vào.
verb

Đi đường vòng, lách luật.

Ví dụ :

Vì bị cấm yêu cầu tăng lương trực tiếp, Sarah quyết định đi đường vòng để được thăng chức bằng cách gây ấn tượng với sếp qua các dự án phụ và đề xuất những ý tưởng sáng tạo.
verb

Ví dụ :

Người lướt sóng đi cửa sau vào ống sóng, tức là lao thẳng vào ống từ phía sau khi nó đã bắt đầu vỡ.