Hình nền cho trespassing
BeDict Logo

trespassing

/ˈtɹɛsˌpæsɪŋ/ /ˈtɹɛsˌpɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xâm phạm, phạm tội, vi phạm.

Ví dụ :

"He felt he was trespassing by questioning his father's long-held beliefs. "
Anh ấy cảm thấy mình đang phạm tội khi nghi ngờ những niềm tin lâu đời của cha mình.
verb

Xâm phạm, xâm nhập, đi vào trái phép.

Ví dụ :

"The sign clearly stated "No Trespassing," but the children, eager to retrieve their ball, were still trespassing on Mr. Peterson's lawn. "
Tấm biển đã ghi rõ "Cấm xâm phạm," nhưng mấy đứa trẻ, vì muốn lấy lại quả bóng, vẫn xâm phạm vào bãi cỏ nhà ông Peterson.