Hình nền cho trespassed
BeDict Logo

trespassed

/ˈtɹɛsˌpæst/ /ˈtɹɛsˌpæsd/

Định nghĩa

verb

Phạm tội, xâm phạm, vi phạm.

Ví dụ :

Đứa trẻ cảm thấy tội lỗi vì nó biết mình đã phạm lỗi khi nói dối mẹ.