verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói, buộc. To tie up a bird before cooking it. Ví dụ : "My mother trussed the chicken with kitchen twine before putting it in the oven to roast. " Mẹ tôi dùng dây lạt buộc chặt con gà lại trước khi cho vào lò nướng. food animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trói, buộc chặt. To secure or bind with ropes. Ví dụ : "The butcher trussed the chicken with string before putting it in the oven. " Người bán thịt trói chặt con gà bằng dây lạt trước khi cho vào lò nướng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia cố, đỡ, chống đỡ. To support. Ví dụ : "The gardener trussed the tomato plants to the stakes to help them grow straight. " Người làm vườn đã gia cố/đỡ/chống đỡ cây cà chua vào cọc để giúp chúng mọc thẳng. structure building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóm lấy, vồ lấy, túm chặt. To take fast hold of; to seize and hold firmly; to pounce upon. Ví dụ : "The hawk trussed the unsuspecting field mouse in its powerful talons, preventing its escape. " Con diều hâu vồ lấy chú chuột đồng mất cảnh giác bằng đôi vuốt sắc nhọn, khiến nó không thể trốn thoát. action animal body human military police weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia cố, chống đỡ. To strengthen or stiffen, as a beam or girder, by means of a brace or braces. Ví dụ : "The construction crew trussed the bridge supports with steel beams to make them strong enough to hold heavy traffic. " Đội xây dựng đã gia cố các trụ cầu bằng dầm thép để chúng đủ khỏe chịu được lưu lượng giao thông lớn. architecture building technical structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Treo cổ. To execute by hanging; to hang; usually with up. Ví dụ : "The traitor was trussed up for his crimes against the kingdom. " Kẻ phản bội đã bị treo cổ vì tội ác chống lại vương quốc. action law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc