noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay vặn vẹo, Kẻ hay xuyên tạc. One who twists. Ví dụ : "The pretzel factory employs several twisters who shape the dough by hand. " Nhà máy bánh quy vòng thuê một vài người nhào lộn bột để tạo hình bột bằng tay. person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ xoắn, máy xoắn. The instrument used in twisting, or making twists. Ví dụ : "The baker used the dough twisters to create the decorative ropes on the pie crust. " Người thợ làm bánh đã dùng dụng cụ xoắn bột để tạo ra những sợi dây trang trí trên vỏ bánh nướng. utensil machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng xoáy, cú xoáy. A ball delivered with a twist, as in cricket or billiards. Ví dụ : "The cricket player hit a powerful twisters, curving the ball past the batsman. " Trong trận cricket, cầu thủ đã đánh một cú xoáy bóng mạnh mẽ, khiến bóng lượn qua người đánh bóng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòi rồng, lốc xoáy. A tornado. Ví dụ : "The weather forecast warned us about possible twisters in the area, so we stayed inside. " Dự báo thời tiết cảnh báo về khả năng có lốc xoáy trong khu vực, nên chúng tôi ở trong nhà. weather disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xà nhà, dầm. A girder Ví dụ : "The construction workers used heavy twisters to support the new bridge during the building process. " Trong quá trình xây dựng, công nhân xây dựng đã dùng những xà nhà chịu lực lớn để chống đỡ cây cầu mới. material structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẹn. The inner part of the thigh, the proper place to rest upon when on horseback. Ví dụ : "After a long ride, the cowboy massaged his twisters, which were sore from gripping the horse. " Sau một chuyến đi dài, chàng cao bồi xoa bóp bẹn vì chúng bị đau do tì vào yên ngựa quá lâu. body part anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ lừa đảo, tên côn đồ. A crook, a villain. Ví dụ : "The news reported that the company's executives were actually twisters who had been stealing money for years. " Tin tức đưa rằng những giám đốc điều hành của công ty đó thực chất là những kẻ lừa đảo đã biển thủ tiền bạc trong nhiều năm. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi Twister. The party game Twister, usually capitalized, or a variant. Ví dụ : "At the family picnic, the kids played several twisters they invented using chalk on the pavement instead of the usual mat. " Tại buổi dã ngoại gia đình, bọn trẻ đã chơi mấy trò kiểu Twister mà chúng tự nghĩ ra, vẽ bằng phấn trên vỉa hè thay vì dùng tấm thảm chơi Twister bình thường. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc