Hình nền cho uprooted
BeDict Logo

uprooted

/ʌpˈruːtɪd/ /ˌʌpˈruːtɪd/

Định nghĩa

verb

Bứng, bật gốc, nhổ tận gốc.

Ví dụ :

"The strong storm uprooted the old oak tree in our backyard. "
Cơn bão lớn đã bật gốc cây sồi cổ thụ trong sân sau nhà chúng tôi.
verb

Bứng gốc, bật gốc, nhổ tận gốc, rời bỏ.

Ví dụ :

Khi nhà máy đóng cửa, gia đình đó bị buộc phải rời bỏ quê hương, chuyển đi nơi khác để kiếm sống.
adjective

Bứng gốc, bị bật gốc, ly hương, mất gốc.

Ví dụ :

Việc công ty đột ngột chuyển địa điểm khiến Maria cảm thấy như bị bật gốc, mất phương hướng và lo lắng về tương lai.