BeDict Logo

uprooted

/ʌpˈruːtɪd/ /ˌʌpˈruːtɪd/
Hình ảnh minh họa cho uprooted: Bứng gốc, bị bật gốc, ly hương, mất gốc.
 - Image 1
uprooted: Bứng gốc, bị bật gốc, ly hương, mất gốc.
 - Thumbnail 1
uprooted: Bứng gốc, bị bật gốc, ly hương, mất gốc.
 - Thumbnail 2
adjective

Bứng gốc, bị bật gốc, ly hương, mất gốc.

Việc công ty đột ngột chuyển địa điểm khiến Maria cảm thấy như bị bật gốc, mất phương hướng và lo lắng về tương lai.