adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ nhất, không rõ ràng nhất, tối nghĩa nhất. Not clearly expressed; stated in indefinite terms. Ví dụ : "The police officer had only the vaguest description of the suspect, making it difficult to find him. " Viên cảnh sát chỉ có mô tả mơ hồ nhất về nghi phạm, khiến việc tìm kiếm anh ta trở nên rất khó khăn. language communication writing word quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ nhất, không rõ ràng nhất. Not having a precise meaning. Ví dụ : "a vague term of abuse" một lời chửi rủa mơ hồ nhất language linguistics word quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ nhất, không rõ ràng nhất. Not clearly defined, grasped, or understood; indistinct; slight. Ví dụ : "I haven’t the vaguest idea." Tôi hoàn toàn không có một chút ý niệm nào cả. quality abstract condition mind language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng, lờ mờ. Not clearly felt or sensed; somewhat subconscious. Ví dụ : "a vague longing" Một nỗi khao khát mơ hồ. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ nhất, không rõ ràng nhất. Not thinking or expressing one’s thoughts clearly or precisely. Ví dụ : "Her explanation of the math problem was the vaguest I've ever heard; I understood absolutely nothing. " Lời giải thích bài toán của cô ấy là mơ hồ nhất mà tôi từng nghe; tôi hoàn toàn không hiểu gì cả. mind character person language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng. Lacking expression; vacant. Ví dụ : "After the loud crash, the injured man stared with the vaguest expression, as if he didn't understand what had happened. " Sau tiếng động lớn, người đàn ông bị thương nhìn trân trân với vẻ mặt hoàn toàn mơ hồ, như thể anh ta không hiểu chuyện gì vừa xảy ra. mind character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng nhất. Not sharply outlined; hazy. Ví dụ : "The detective had only the vaguest memory of the suspect's face, just a blurry impression. " Thám tử chỉ có một chút ký ức mơ hồ nhất về khuôn mặt nghi phạm, chỉ là một ấn tượng nhòe nhoẹt. appearance quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, phiêu bạt. Wandering; vagrant; vagabond. Ví dụ : "The old traveler, with his worn-out boots and a backpack, had the vaguest route planned, only knowing he wanted to head west. " Người du hành già với đôi ủng sờn và một ba lô trên lưng chỉ có một lộ trình lang thang nhất, chỉ biết là muốn đi về hướng tây. character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc