Hình nền cho vinaigrettes
BeDict Logo

vinaigrettes

/ˌvɪnəˈɡrɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở quầy salad, có rất nhiều loại xốt dầu giấm khác nhau để lựa chọn, ví dụ như loại balsamic, mâm xôi và chanh thảo mộc.
noun

Lọ đựng giấm thơm, hộp đựng muối ngửi.

Ví dụ :

Trong chuyến tàu ngột ngạt, cô ấy kín đáo đưa lọ giấm thơm lên mũi, hy vọng mùi thơm của giấm sẽ giúp cô ấy bớt buồn nôn.
noun

Xe đẩy hai bánh nhỏ.

Ví dụ :

Vì bà Henderson đi lại khó khăn sau cuộc phẫu thuật, gia đình bà đã thuê một cậu bé kéo bà đi dạo quanh công viên trên một chiếc xe đẩy hai bánh nhỏ kiểu cũ.
noun

Xà lách Nga.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc chung, Maria mang đến hai bát lớn: một bát đựng salad khoai tây kiểu cổ điển, và bát còn lại đựng xà lách Nga làm từ củ cải đường đầy màu sắc.