Hình nền cho yea
BeDict Logo

yea

/jeɪ/ /ˈjæ.ə/

Định nghĩa

noun

Vâng, tán thành.

Ví dụ :

Cuộc bỏ phiếu cuối cùng rất sít sao, nhưng số phiếu "tán thành" chiếm ưu thế, và đề xuất đã được thông qua.
interjection

Ừ, vâng, phải.

Ví dụ :

Hắn bảo là đã làm xong hết bài tập về nhà rồi, ờ, đúng rồi, tôi thấy hắn chơi điện tử cả buổi chiều mà.