Hình nền cho continentals
BeDict Logo

continentals

/ˌkɑntəˈnɛntəlz/ /ˌkɑntɪˈnɛntəlz/

Định nghĩa

noun

Người lục địa, dân lục địa.

Ví dụ :

"While visiting London, I met several continentals who were also on vacation from various countries in Europe. "
Khi đến thăm Luân Đôn, tôi đã gặp vài người lục địa cũng đang đi nghỉ mát từ nhiều quốc gia khác nhau ở châu Âu.
noun

Tiền giấy của Quốc hội Lục địa.

Ví dụ :

Trong cuộc Cách mạng Mỹ, người dân thuộc địa bắt đầu ngần ngại nhận tiền giấy của Quốc hội Lục địa khi thanh toán, vì ai cũng biết chúng đang mất giá rất nhanh.