noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lục địa, dân lục địa. Someone from the continent. Ví dụ : "While visiting London, I met several continentals who were also on vacation from various countries in Europe. " Khi đến thăm Luân Đôn, tôi đã gặp vài người lục địa cũng đang đi nghỉ mát từ nhiều quốc gia khác nhau ở châu Âu. continent person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính thuộc địa. A member of the Continental army. Ví dụ : "Many of the Continental soldiers were farmers and tradesmen before joining the army. " Nhiều người lính thuộc địa trước khi gia nhập quân đội là nông dân và thợ thủ công. history military war person nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền giấy của Quốc hội Lục địa. Paper scrip (paper money) issued by the continental congress, largely worthless by the end of the war. Ví dụ : "During the American Revolution, colonists became hesitant to accept continentals as payment, because everyone knew they were quickly losing value. " Trong cuộc Cách mạng Mỹ, người dân thuộc địa bắt đầu ngần ngại nhận tiền giấy của Quốc hội Lục địa khi thanh toán, vì ai cũng biết chúng đang mất giá rất nhanh. history government politics economy finance war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một chút, mảy may. (by extension) The smallest amount; a whit; a jot. Ví dụ : "My brother insisted on having a new computer, but I only saw a few continentals of improvement in his current one. " Anh trai tôi khăng khăng đòi mua máy tính mới, nhưng tôi thấy máy tính hiện tại của nó chỉ hơn được có một chút xíu thôi. amount nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc