Hình nền cho bounding
BeDict Logo

bounding

/ˈbaʊndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giới hạn, bao quanh, tiếp giáp.

Ví dụ :

"France, Portugal, Gibraltar and Andorra bound Spain."
Pháp, Bồ Đào Nha, Gibraltar và Andorra tiếp giáp với Tây Ban Nha.
verb

Nhảy, làm nảy lên.

Ví dụ :

Làm cho con ngựa nhảy lên.
noun

Giới hạn chống cháy, phạm vi bảo vệ chống cháy.

Ví dụ :

Việc giới hạn chống cháy của tòa nhà, thể hiện qua việc sử dụng tấm thạch cao chống cháy, đảm bảo người bên trong có đủ thời gian để sơ tán khi có hỏa hoạn, điều này được chứng minh bằng dữ liệu kiểm nghiệm nghiêm ngặt dùng để xác định những giới hạn đó.