Hình nền cho shag
BeDict Logo

shag

/ʃæɡ/

Định nghĩa

noun

Xơ, búi, mớ.

Ví dụ :

Tấm thảm cũ trên gác mái phủ đầy một mớ bụi và sợi vải rối bời.
noun

Chim cốc.

Several species of sea birds in the family Phalacrocoracidae (cormorant family), especially the common shag or European shag, Phalacrocorax aristotelis, found on European and African coasts.

Ví dụ :

Trong lúc ngắm chim trên bờ biển đá gồ ghề của Scotland, chúng tôi đã thấy một con chim cốc đen bóng mượt đậu trên mỏm đá, đang dang cánh phơi nắng.
noun

Giao cấu, sự giao hoan.

Ví dụ :

Vụ ly hôn ồn ào của họ đã tiết lộ chi tiết về nhiều lần "ăn nằm" ngoài luồng trong suốt cuộc hôn nhân.
verb

Giao cấu, làm tình, chịch.

noun

Tiệc mừng, tiệc gây quỹ cưới.

Ví dụ :

Tháng tới, em họ tôi và vị hôn phu của cô ấy sẽ tổ chức một buổi tiệc mừng kiêm gây quỹ cưới để giúp họ tiết kiệm tiền cho đám cưới.