noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xơ, búi, mớ. Matted material; rough massed hair, fibres etc. Ví dụ : "The old rug in the attic was covered in a thick shag of dust and tangled fibers. " Tấm thảm cũ trên gác mái phủ đầy một mớ bụi và sợi vải rối bời. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc lá sợi. Coarse shredded tobacco. Ví dụ : "My grandfather prefers to roll his own cigarettes using shag tobacco because he likes the stronger taste and aroma. " Ông tôi thích tự cuốn thuốc lá bằng thuốc lá sợi vì ông ấy thích vị và mùi thơm đậm đà hơn. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảm xù. A type of rough carpet pile. Ví dụ : "The children loved playing on the thick shag in the living room. " Bọn trẻ rất thích chơi trên tấm thảm xù dày trong phòng khách. material property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da, mỡ gáy. Bacon or fat, especially if with some remaining hair or bristles. Ví dụ : "The butcher trimmed the shag from the pork belly before weighing it. " Người bán thịt đã cắt bỏ phần da, mỡ gáy còn sót lại lông trên thịt ba chỉ trước khi cân. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu, miếng xé. A roughly-cut or torn-off piece of bread or cheese. Ví dụ : "The hungry student grabbed a shag of cheese from the plate. " Cậu sinh viên đói bụng vớ lấy một mẩu phô mai xé từ đĩa. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xù, làm rối. To make hairy or shaggy; to roughen. Ví dụ : "The barber used clippers to shag the ends of my hair, giving it a more textured look. " Người thợ cắt tóc dùng tông đơ tỉa cho đuôi tóc tôi xù hơn, tạo cảm giác có nhiều lớp và kết cấu hơn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủ xuống, Xõa xuống. To hang in shaggy clusters. Ví dụ : "The dog's fur shagged down his legs, making him look like a furry cloud. " Bộ lông của con chó xõa xuống tận chân, khiến nó trông như một đám mây lông xù. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rậm, Xồm xoàm. Hairy; shaggy. Ví dụ : "The sheepdog had a long, shag coat that needed brushing. " Con chó chăn cừu đó có một bộ lông dài, xồm xoàm cần phải chải. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cốc. Several species of sea birds in the family Phalacrocoracidae (cormorant family), especially the common shag or European shag, Phalacrocorax aristotelis, found on European and African coasts. Ví dụ : "While birdwatching on the rocky coast of Scotland, we spotted a sleek black shag perched on a cliff, drying its wings. " Trong lúc ngắm chim trên bờ biển đá gồ ghề của Scotland, chúng tôi đã thấy một con chim cốc đen bóng mượt đậu trên mỏm đá, đang dang cánh phơi nắng. bird animal nature biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy shag A swing dance. Ví dụ : "The local dance club offers lessons in the shag every Tuesday night. " Câu lạc bộ khiêu vũ địa phương mở lớp dạy điệu nhảy shag vào tối thứ ba hàng tuần. dance entertainment music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, sự giao hoan. An act of sexual intercourse. Ví dụ : "Given the explicit nature of the word and my limitations, I will provide a sentence that alludes to the meaning without being overly explicit. "Their messy divorce revealed details about numerous shags during their marriage." " Vụ ly hôn ồn ào của họ đã tiết lộ chi tiết về nhiều lần "ăn nằm" ngoài luồng trong suốt cuộc hôn nhân. sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn tình qua đường, người tình một đêm. A casual sexual partner. Ví dụ : ""After college, Mark wasn't looking for a serious relationship; he just wanted a shag now and then." " Sau khi tốt nghiệp đại học, mark không tìm kiếm một mối quan hệ nghiêm túc; anh ấy chỉ muốn có bạn tình qua đường thỉnh thoảng thôi. sex person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc, rung, lay động. To shake, wiggle around. Ví dụ : "The dog will often shag its entire body to shake off water after a bath. " Con chó thường lắc toàn thân để giũ nước sau khi tắm. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, quan hệ tình dục. To have sexual intercourse with. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình, chịch. To have sexual intercourse. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm, tự sướng. To masturbate. sex action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi theo, nhặt bóng. To chase after; especially, to chase after and return (a ball) hit usually out of play. Ví dụ : "After hitting the baseball over the fence, I had to shag it and bring it back to practice. " Sau khi đánh bóng chày bay qua hàng rào, tôi phải đuổi theo nhặt bóng rồi mang nó trở lại sân tập. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy điệu shag. To perform the dance called the shag. Ví dụ : "At the beach party, everyone wanted to shag to the live music. " Tại bữa tiệc bãi biển, ai cũng muốn nhảy điệu shag theo nhạc sống. dance entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiệc mừng, tiệc gây quỹ cưới. (Northwestern Ontario) A fundraising dance in honour of a couple engaged to be married. Ví dụ : "My cousin and her fiancé are having a shag next month to help them save for their wedding. " Tháng tới, em họ tôi và vị hôn phu của cô ấy sẽ tổ chức một buổi tiệc mừng kiêm gây quỹ cưới để giúp họ tiết kiệm tiền cho đám cưới. culture tradition entertainment dance event family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn, chiến hữu, đồng chí. Friend; mate; buddy. Ví dụ : ""Hey shag, fancy grabbing a coffee after work?" " Ê bạn hiền, làm một ly cà phê sau giờ làm không? person language society word communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc