BeDict Logo

shag

/ʃæɡ/
Hình ảnh minh họa cho shag: Chim cốc.
 - Image 1
shag: Chim cốc.
 - Thumbnail 1
shag: Chim cốc.
 - Thumbnail 2
noun

Trong lúc ngắm chim trên bờ biển đá gồ ghề của Scotland, chúng tôi đã thấy một con chim cốc đen bóng mượt đậu trên mỏm đá, đang dang cánh phơi nắng.

Hình ảnh minh họa cho shag: Tiệc mừng, tiệc gây quỹ cưới.
noun

Tiệc mừng, tiệc gây quỹ cưới.

Tháng tới, em họ tôi và vị hôn phu của cô ấy sẽ tổ chức một buổi tiệc mừng kiêm gây quỹ cưới để giúp họ tiết kiệm tiền cho đám cưới.