Hình nền cho heats
BeDict Logo

heats

/hiːts/

Định nghĩa

noun

Nhiệt, hơi nóng.

Ví dụ :

Lò sưởi này tỏa ra 5000 BTU nhiệt. Động cơ đó đang tỏa ra rất nhiều hơi nóng. Việc loại bỏ nhiệt khỏi chất lỏng khiến nó biến thành chất rắn.
noun

Cớm, cảnh sát.

Ví dụ :

"The heat! Scram!"
Cớm kìa! Chuồn lẹ!
noun

Tốc cầu, bóng nhanh.

Ví dụ :

Người bắt bóng ra hiệu cho cú tốc cầu, cao và sát người.
noun

Kỳ phát tình, Mùa động dục.

Ví dụ :

Trong mùa động dục của omega, các doanh nghiệp thường cung cấp các sản phẩm che giấu mùi hương để giúp omega kiểm soát các triệu chứng của họ tại nơi làm việc.