BeDict Logo

heats

/hiːts/
Hình ảnh minh họa cho heats: Cớm, cảnh sát.
noun

Cớm, cảnh sát.

Cớm kìa! Chuồn lẹ!

Hình ảnh minh họa cho heats: Kỳ phát tình, Mùa động dục.
noun

Trong mùa động dục của omega, các doanh nghiệp thường cung cấp các sản phẩm che giấu mùi hương để giúp omega kiểm soát các triệu chứng của họ tại nơi làm việc.