noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiệt, hơi nóng. Thermal energy. Ví dụ : "This furnace puts out 5000 BTUs of heat. That engine is really throwing off some heat. Removal of heat from the liquid caused it to turn into a solid." Lò sưởi này tỏa ra 5000 BTU nhiệt. Động cơ đó đang tỏa ra rất nhiều hơi nóng. Việc loại bỏ nhiệt khỏi chất lỏng khiến nó biến thành chất rắn. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ nóng, sức nóng, hơi nóng. The condition or quality of being hot. Ví dụ : "Stay out of the heat of the sun!" Tránh xa cái nóng gay gắt của ánh mặt trời ra! condition quality physics energy weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cay, Vị cay. An attribute of a spice that causes a burning sensation in the mouth. Ví dụ : "The chili sauce gave the dish heat." Tương ớt đã tạo thêm vị cay nồng cho món ăn. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn nóng giận, sự hăng hái, thời kỳ cao trào. A period of intensity, particularly of emotion. Ví dụ : "The school play's opening night heats brought a lot of nervous energy to the auditorium. " Những cơn cao trào cảm xúc trong đêm diễn đầu tiên của vở kịch ở trường đã mang đến rất nhiều năng lượng lo lắng cho khán phòng. emotion period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chú ý không mong muốn, sự soi mói. An undesirable amount of attention. Ví dụ : "The heat from her family after her DUI arrest was unbearable." Sự soi mói từ gia đình sau khi cô ấy bị bắt vì lái xe say xỉn là không thể chịu đựng nổi. attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cớm, cảnh sát. The police. Ví dụ : "The heat! Scram!" Cớm kìa! Chuồn lẹ! police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng, vũ khí. One or more firearms. Ví dụ : "The police confiscated two unregistered heats from the suspect's apartment. " Cảnh sát đã tịch thu hai khẩu súng chưa đăng ký từ căn hộ của nghi phạm. weapon military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc cầu, bóng nhanh. A fastball. Ví dụ : "The catcher called for the heat, high and tight." Người bắt bóng ra hiệu cho cú tốc cầu, cao và sát người. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ động dục, thời kỳ động dục. A condition where a mammal is aroused sexually or where it is especially fertile and therefore eager to mate. Ví dụ : "The male canines were attracted by the female in heat." Những con chó đực bị thu hút bởi chó cái đang trong kỳ động dục. physiology sex animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng loại, lượt chạy loại. A preliminary race, used to determine the participants in a final race Ví dụ : "The runner had high hopes, but was out of contention after the first heat." Vận động viên điền kinh đó đã từng rất kỳ vọng, nhưng sau vòng loại đầu tiên thì hết cơ hội tranh giải rồi. sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt nung. One cycle of bringing metal to maximum temperature and working it until it is too cool to work further. Ví dụ : "I can make a scroll like that in a single heat." Tôi có thể làm một cuộn như vậy chỉ trong một lượt nung thôi. material technical industry process work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt nóng, thời kỳ nóng. A hot spell. Ví dụ : ""The heats of July made it difficult to concentrate at school." " Đợt nóng tháng Bảy khiến cho việc tập trung ở trường trở nên khó khăn. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ thống sưởi, lò sưởi. Heating system; a system that raises the temperature of a room or building. Ví dụ : "The heats in the old school building were broken again, so everyone wore their coats inside. " Hệ thống sưởi trong tòa nhà trường học cũ lại bị hỏng nữa rồi, nên mọi người phải mặc áo khoác bên trong. utility building technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi nóng, nhiệt lượng. The output of a heating system. Ví dụ : "During the power outage we had no heat because the controls are electric. Older folks like more heat than the young." Trong lúc cúp điện, nhà tôi không có hơi nóng vì hệ thống điều khiển bằng điện. Người lớn tuổi thường thích hơi nóng hơn người trẻ tuổi. energy system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ phát tình, Mùa động dục. In omegaverse fiction, a cyclical period in which alphas and omegas experience an intense, sometimes irresistible biological urge to mate. Ví dụ : "During omega heats, businesses often offer scent-masking products to help omegas manage their symptoms in the workplace. " Trong mùa động dục của omega, các doanh nghiệp thường cung cấp các sản phẩm che giấu mùi hương để giúp omega kiểm soát các triệu chứng của họ tại nơi làm việc. physiology biology sex culture literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nóng, hâm nóng. To cause an increase in temperature of (an object or space); to cause to become hot (often with "up"). Ví dụ : "The microwave heats the leftovers in just two minutes. " Lò vi sóng hâm nóng đồ ăn thừa chỉ trong hai phút. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng lên, hâm nóng. To become hotter. Ví dụ : "The oven heats up quickly. " Lò nướng nóng lên rất nhanh. physics energy weather science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng lên, làm nóng, kích động. To excite or make hot by action or emotion; to make feverish. Ví dụ : "The injustice of the situation heats my blood whenever I think about it. " Sự bất công của tình huống đó làm tôi sôi máu mỗi khi nghĩ đến. emotion physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nung nóng, kích động, khích lệ. To excite ardour in; to rouse to action; to excite to excess; to inflame, as the passions. Ví dụ : "The coach's motivational speech heats the team before every game. " Bài phát biểu đầy động lực của huấn luyện viên giúp khích lệ tinh thần toàn đội trước mỗi trận đấu. emotion action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích, khơi gợi, làm nóng. To arouse, to excite (sexually). Ví dụ : "The massage heated her up." Màn xoa bóp khiến cô ấy thấy rạo rực. sex body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt nóng, thời kỳ nóng. (plural noun) A period of hot weather. Ví dụ : "Everyone suffered during the heats of July." Ai cũng khổ sở trong những đợt nóng tháng Bảy. weather time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc