Hình nền cho blowback
BeDict Logo

blowback

/ˈbloʊbæk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cơ cấu lùi nòng của khẩu súng đã đẩy vỏ đạn đã bắn ra và nạp viên đạn mới vào.
noun

Hậu quả khó lường, phản ứng dữ dội, tác dụng ngược.

Ví dụ :

Chính sách thuế mới của chính phủ, với mục đích kích thích nền kinh tế, đã gây ra tác dụng ngược không ngờ tới, thể hiện qua các cuộc biểu tình rầm rộ của người dân.
noun

Phản ứng ngược, Tác dụng ngược.

Ví dụ :

Vụ phản ứng ngược đột ngột của khí thải nóng khiến người lái tàu giật mình khi anh ta vội vàng đóng van điều tiết trên đầu máy hơi nước.