Hình nền cho ejector
BeDict Logo

ejector

/iːˈd͡ʒɛktɚ/

Định nghĩa

noun

Người đẩy ra, vật đẩy ra.

Ví dụ :

Chủ nhà đã hành động như một người đẩy đuổi, mạnh tay đuổi người thuê nhà và đồ đạc của họ ra khỏi căn hộ vì người này không trả tiền thuê nhà.
noun

Ghế phóng, ghế thoát hiểm.

Ví dụ :

Trong tình huống nguy cấp, phi công đã kéo cần gạt kích hoạt ghế phóng, giúp anh ta thoát ra an toàn khỏi chiếc máy bay đang rơi.