Hình nền cho hyphens
BeDict Logo

hyphens

/ˈhaɪfənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tài liệu cần được chỉnh sửa kỹ lưỡng để đảm bảo sử dụng đúng dấu phẩy, dấu chấm, và đặc biệt là dấu gạch nối trong các từ ghép.
noun

Gạch nối, dấu gạch ngang.

Ví dụ :

Dấu gạch nối trong từ "well-being" (sức khỏe) kết nối hai khái niệm "well" (khỏe mạnh) và "being" (tồn tại), cho thấy chúng liên quan đến nhau như thế nào.
noun

Hành lang có mái che, Lối đi có mái che.

Ví dụ :

Vào mùa đông, sinh viên dùng những hành lang có mái che để đi từ ký túc xá đến nhà ăn mà không cần ra ngoài trời lạnh.
noun

Người thuộc nhóm thiểu số.

Ví dụ :

Trường đại học tích cực tìm kiếm sinh viên đa dạng, bao gồm sinh viên đến từ nhiều sắc tộc khác nhau và những "người thuộc nhóm thiểu số" như sinh viên thế hệ đầu tiên vào đại học và sinh viên khuyết tật.