Hình nền cho manifolds
BeDict Logo

manifolds

/ˈmænɪfoʊldz/ /ˈmænɪfɔːldz/

Định nghĩa

noun

Bản sao, giấy than.

Ví dụ :

Cô thư ký đã dùng máy in cũ để tạo ra vài bản sao bằng giấy than biên bản cuộc họp, để ai cũng có một bản.
noun

Ví dụ :

Người thợ sửa ống nước đã lắp ống góp để chia nguồn nước, nhờ đó chúng ta có thể dùng vòi hoa sen và bồn rửa cùng một lúc.
noun

Đa tạp.

A topological space that looks locally like the "ordinary" Euclidean space \mathbb{R}^n and is Hausdorff.

Ví dụ :

Mặc dù quả địa cầu có dạng cong, nhưng ở một khu vực nhỏ, chẳng hạn như khu vực được thể hiện trên một tấm bản đồ đi bộ đường dài, ta có thể xem nó gần đúng như một mặt phẳng. Điều này cho thấy các mặt cong có thể là đa tạp trong toán học.
noun

Ví dụ :

Máy in 3D tạo ra vật thể bằng cách xếp các lớp nhựa dựa trên đa tạp của mô hình kỹ thuật số, đảm bảo hình dạng kín nước và chắc chắn.