verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài mòn, làm xói mòn. To rub or wear off; erode. Ví dụ : "The rough sandpaper was abrading the paint from the old table. " Giấy nhám thô đang mài mòn lớp sơn khỏi cái bàn cũ. geology environment wear science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mòn, bào mòn, làm trầy xước, gây khó chịu. To wear down or exhaust, as a person; irritate. Ví dụ : "The constant criticism from his boss was abrading his confidence. " Sự chỉ trích liên tục từ sếp đang bào mòn sự tự tin của anh ấy. action wear condition process mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xước, cọ xát, gây trầy da. To irritate by rubbing; chafe. Ví dụ : "The tight collar was abrading his neck, making it red and sore. " Cổ áo quá chật cọ xát vào cổ anh ấy, khiến cổ bị đỏ và đau rát. body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xước, bào mòn, làm ráp. To cause the surface to become more rough. Ví dụ : "The sandpaper was abrading the wood, making it rougher and rougher. " Giấy nhám đang bào mòn gỗ, làm cho nó ngày càng ráp hơn. material process geology wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mòn, làm mòn, bào mòn. To undergo abrasion. Ví dụ : "The old paint on the car is slowly abrading from the constant exposure to sun and rain. " Lớp sơn cũ trên xe đang từ từ bị mòn đi do liên tục tiếp xúc với nắng và mưa. material geology process wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mạnh, bứt ra. To wrench (something) out. Ví dụ : "The storm was abrading the shingles from the roof, leaving bare wood exposed. " Cơn bão đang giật mạnh những tấm lợp khỏi mái nhà, để lộ ra lớp gỗ trần trụi bên dưới. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức dậy. To wake up. Ví dụ : "This definition of "abrading" is incorrect. The word "abrading" means "to wear away or rub away by friction; erode." Here's a sentence using the correct definition: "The constant rubbing of the rope against the rock was abrading its surface." " Việc dây thừng cọ xát liên tục vào đá đã làm mài mòn bề mặt của nó. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, nhảy, lao. To spring, start, make a sudden movement. Ví dụ : "The cat abraded from the windowsill, leaping onto the table. " Con mèo bật khỏi bậu cửa sổ, nhảy phóc lên bàn. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hét, la hét. To shout out. Ví dụ : "The drill sergeant was abrading orders at the new recruits. " Trung sĩ huấn luyện đang hét lớn các mệnh lệnh vào mặt những tân binh. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồn cào, nao nao. To rise in the stomach with nausea. Ví dụ : "The stressful meeting with the boss made his stomach begin to abrade with nausea. " Cuộc họp căng thẳng với sếp khiến bụng anh bắt đầu cồn cào, nao nao, muốn buồn nôn. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc