Hình nền cho abraded
BeDict Logo

abraded

/əˈbreɪdɪd/ /əˈbreɪdəd/

Định nghĩa

verb

Mài mòn, làm trầy, bào mòn.

Ví dụ :

Giấy nhám ráp đã mài mòn lớp sơn khỏi chiếc ghế gỗ, để lộ phần gỗ bên dưới.
verb

Cồn cào, nao nao.

Ví dụ :

Option 1: Chuyến đi thuyền xóc nảy khiến bụng tôi cồn cào, muốn say sóng. Option 2: Đồ ăn cay nóng làm bụng anh ấy cồn cào khó chịu, khiến anh phải với lấy nước.