verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài mòn, làm trầy, bào mòn. To rub or wear off; erode. Ví dụ : "The rough sandpaper abraded the paint from the wooden chair, revealing the wood underneath. " Giấy nhám ráp đã mài mòn lớp sơn khỏi chiếc ghế gỗ, để lộ phần gỗ bên dưới. environment geology nature wear material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài mòn, làm mòn, bào mòn, gây trầy xước, làm xước. To wear down or exhaust, as a person; irritate. Ví dụ : "The constant criticism from her classmates abraded her confidence. " Những lời chỉ trích liên tục từ các bạn cùng lớp đã làm mòn sự tự tin của cô ấy. wear action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trầy da, làm xước da, cọ xát. To irritate by rubbing; chafe. Ví dụ : "The rough fabric of the new backpack abraded his shoulders after just one day of school. " Chất liệu thô ráp của chiếc ba lô mới làm cọ xát và rát hết cả vai anh ấy chỉ sau một ngày đi học. body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xước, bào mòn. To cause the surface to become more rough. Ví dụ : "The rough sandpaper abraded the wooden surface, making it less smooth. " Giấy nhám thô đã chà xát làm xước bề mặt gỗ, khiến nó không còn mịn màng như trước. material wear appearance condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị mài mòn, bị trầy xước. To undergo abrasion. Ví dụ : "The wooden floor abraded over time due to constant foot traffic. " Sàn gỗ đã bị mài mòn theo thời gian do đi lại thường xuyên. material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mạnh, giật phăng. To wrench (something) out. Ví dụ : "The bully abraded the toy from the smaller child's hands. " Thằng bắt nạt giật phăng món đồ chơi khỏi tay đứa bé hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh giấc, thức giấc. To wake up. Ví dụ : "The sunlight, peeking through the curtains, abraded her from a deep sleep. " Ánh nắng mặt trời lén lút xuyên qua rèm cửa, đánh thức cô ấy dậy sau một giấc ngủ sâu. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật, nhảy, chồm. To spring, start, make a sudden movement. Ví dụ : "The cat abraded from its slumber, startled by the loud thunder. " Con mèo bật dậy khỏi giấc ngủ, giật mình vì tiếng sấm lớn. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hét, la hét. To shout out. Ví dụ : "Based on the definition "To shout out.", here is an example sentence: "The teacher abraded a warning to the students to stay away from the construction site during recess." " Giáo viên hét lớn cảnh báo học sinh không được đến gần khu vực xây dựng trong giờ ra chơi. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cồn cào, nao nao. To rise in the stomach with nausea. Ví dụ : "Option 1 (Focus on motion/activity causing the feeling): "The rough boat ride abraded in my stomach, making me feel seasick." Option 2 (Focus on internal physical cause): "The spicy food abraded in his stomach, causing him to reach for water." " Option 1: Chuyến đi thuyền xóc nảy khiến bụng tôi cồn cào, muốn say sóng. Option 2: Đồ ăn cay nóng làm bụng anh ấy cồn cào khó chịu, khiến anh phải với lấy nước. physiology sensation medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc