BeDict Logo

preferment

/pɹɪˈfəːmənt/
Hình ảnh minh họa cho preferment: Ưu tiên, quyền ưu tiên.
noun

Vì là khách hàng thân thiết lâu năm, Sarah được quyền ưu tiên mua điện thoại mới khi nó vừa ra mắt, cho phép cô mua trước khi sản phẩm được bán rộng rãi cho mọi người.

Hình ảnh minh họa cho preferment: Sự thăng tiến, sự đề bạt, sự ưu ái.
noun

Sự thăng tiến, sự đề bạt, sự ưu ái.

Việc anh ta không ngừng mở rộng mối quan hệ cuối cùng đã được đền đáp, dẫn đến việc anh ta được đề bạt lên vị trí Giám Đốc Cấp Cao.

Hình ảnh minh họa cho preferment: Sự thăng quan tiến chức, bổng lộc.
noun

Sự thăng quan tiến chức, bổng lộc.

Anh ta tìm cách thăng quan tiến chức trong Giáo hội, hy vọng một vị trí cao hơn sẽ mang lại nhiều ảnh hưởng và bổng lộc tốt hơn.