Hình nền cho blarney
BeDict Logo

blarney

/ˈblaːɹni/ /ˈblɑːni/ /ˈblɑɹni/

Định nghĩa

noun

Ba hoa, nói nhảm.

Ví dụ :

"He is full of blarney."
Anh ta toàn nói ba hoa.
noun

Tài ăn nói, sự khéo ăn khéo nói.

Ví dụ :

Người bán hàng đã dùng tài ăn nói của mình để thuyết phục tôi mua chiếc xe đắt tiền hơn, mặc dù tôi chỉ cần một mẫu xe cơ bản.
noun

Nịnh hót, ba hoa, dẻo miệng.

Ví dụ :

Anh chàng bán xe cũ dùng toàn lời ngon ngọt dẻo miệng để thuyết phục tôi rằng chiếc xe còn ngon lắm, dù tôi thấy rõ mấy vết rỉ sét rồi.