Hình nền cho capitulation
BeDict Logo

capitulation

/kəˌpɪtʃʊˈleɪʃən/ /kəˌpɪtjʊˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Đầu hàng, sự đầu hàng.

Ví dụ :

Công đoàn đã đạt được một thỏa thuận chính thức với ban quản lý, chấp nhận lịch làm việc mới trong hợp đồng.
noun

Đầu hàng, sự đầu hàng, sự xin hàng.

Ví dụ :

Sau nhiều giờ cãi nhau, bọn trẻ đồng ý đầu hàng và dọn dẹp phòng của mình.