Hình nền cho cased
BeDict Logo

cased

/keɪst/

Định nghĩa

verb

Giả định tình huống, đưa ra tình huống giả định.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho các kết quả khác nhau có thể xảy ra tại tòa, luật sư đã giả định nhiều tình huống khác nhau.
verb

Đóng thùng, cho vào hộp.

Ví dụ :

Người đưa thư đóng thùng những bức tượng nhỏ dễ vỡ trong các hộp các tông chắc chắn trước khi gửi chúng đến viện bảo tàng.