Hình nền cho cavaliers
BeDict Logo

cavaliers

/ˌkævəˈlɪrz/ /ˌkævəˈlɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong cuộc nội chiến Anh, những người ủng hộ nhà vua, được gọi là kỵ binh, đã giao chiến với lực lượng của Nghị viện.
noun

Kỵ sĩ, hiệp sĩ, người hào hoa phong nhã.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, những kỵ sĩ dũng cảm, với mũ lông chim và gươm sáng loáng, đã dũng mãnh xông pha trên chiến trường.
noun

Kỵ sĩ, hiệp sĩ.

Ví dụ :

Trong buổi dạ vũ trang trọng, các kỵ sĩ, nổi bật với đôi bốt bóng loáng và cách cư xử hoàn hảo, đã hộ tống các quý cô ra sàn nhảy.
noun

Công sự nhô cao, ụ phòng thủ.

Ví dụ :

Từ thành lũy, những ụ phòng thủ nhô cao cho phép quân phòng thủ quan sát được toàn bộ quân địch đang tiến đến, nhờ đó có thể nhắm bắn chúng một cách hiệu quả.