noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ binh, lính kỵ binh. A military man serving on horse, early modern cavalry officers who had abandoned the heavy armor of medieval knights. Ví dụ : "During the English Civil War, the King's supporters, known as cavaliers, clashed with Parliament's forces. " Trong cuộc nội chiến Anh, những người ủng hộ nhà vua, được gọi là kỵ binh, đã giao chiến với lực lượng của Nghị viện. military history person war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ sĩ, hiệp sĩ, người hào hoa phong nhã. A gallant: a sprightly young dashing military man. Ví dụ : "During the historical reenactment, the cavaliers, with their plumed hats and shining swords, charged bravely across the field. " Trong buổi tái hiện lịch sử, những kỵ sĩ dũng cảm, với mũ lông chim và gươm sáng loáng, đã dũng mãnh xông pha trên chiến trường. person military history character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỵ sĩ, hiệp sĩ. A gentleman of the class of such officers, particularly: Ví dụ : "During the formal ball, the cavaliers, distinguished by their polished boots and impeccable manners, escorted the ladies onto the dance floor. " Trong buổi dạ vũ trang trọng, các kỵ sĩ, nổi bật với đôi bốt bóng loáng và cách cư xử hoàn hảo, đã hộ tống các quý cô ra sàn nhảy. person history military royal style war society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người không cắt bao quy đầu. Someone with an uncircumcised penis. body sex person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công sự nhô cao, ụ phòng thủ. A defensive work rising from a bastion, etc., and overlooking the surrounding area. Ví dụ : "From the bastion, the cavaliers provided a commanding view of the approaching enemy, allowing defenders to target them effectively. " Từ thành lũy, những ụ phòng thủ nhô cao cho phép quân phòng thủ quan sát được toàn bộ quân địch đang tiến đến, nhờ đó có thể nhắm bắn chúng một cách hiệu quả. architecture military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc