verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm trang bằng lông, trang hoàng bằng lông vũ. To adorn, cover, or furnish with feathers or plumes, or as if with feathers or plumes. Ví dụ : "The dancer plumed her costume with bright, colorful feathers for the performance. " Để chuẩn bị cho buổi biểu diễn, vũ công đã trang trí bộ trang phục của mình bằng lông vũ rực rỡ sắc màu. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, sửa soạn lông cánh. Chiefly of a bird: to arrange and preen the feathers of, specifically in preparation for flight; hence , to prepare for (something). Ví dụ : "The robin plumed its feathers, preparing for its morning flight from the bird feeder. " Chim cổ đỏ chải chuốt bộ lông, chuẩn bị cho chuyến bay buổi sáng từ máng ăn. animal action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự mãn, dương dương tự đắc. (by extension) To congratulate (oneself) proudly, especially concerning something unimportant or when taking credit for another person's effort; to self-congratulate. Ví dụ : "He plumes himself on his skill." Anh ta dương dương tự đắc về kỹ năng của mình. attitude character moral value emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặt lông, làm lông. To strip (a bird) of feathers; to pluck. Ví dụ : "The farmer plumed the chicken before cooking it. " Người nông dân vặt lông con gà trước khi nấu. animal bird action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay tỏa, lan tỏa. Of a dispersed substance such as dust or smoke: to fan out or spread in a cloud. Ví dụ : "Smoke plumed from his pipe, then slowly settled towards the floor." Khói bay tỏa ra từ tẩu thuốc của ông, rồi từ từ lắng xuống sàn nhà. environment weather phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lông, được trang trí bằng lông. Having or decorated with a plume or plumes. Ví dụ : "The plumed hat worn by the marching band leader made him easy to spot in the parade. " Chiếc mũ có gắn lông vũ mà người chỉ huy đội diễu hành đội khiến anh ta dễ dàng được nhận ra trong đoàn. appearance style bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc