Hình nền cho chasseurs
BeDict Logo

chasseurs

/ʃæˈsɜːrz/ /ʃæsˈɜːrz/

Định nghĩa

noun

Lính khinh kỵ, lính bộ binh nhẹ.

Ví dụ :

Trong cuộc diễu binh, các chiến sĩ khinh kỵ binh đã gây ấn tượng mạnh với khán giả bằng tốc độ và sự nhanh nhẹn của họ trên đường vượt chướng ngại vật.