Hình nền cho sweeps
BeDict Logo

sweeps

/swips/

Định nghĩa

noun

Sự quét, động tác quét.

Ví dụ :

Quét nhanh bậc thềm trước nhà một cái để dọn hết lá rụng đi.
noun

Người lái thuyền, người điều khiển thuyền.

Ví dụ :

Các tay chèo thuyền cứu hộ lắng nghe chăm chú khi người lái thuyền đưa ra chỉ dẫn trước khi họ lao ra biển lớn.
noun

Ví dụ :

Những luồng nước ven bờ mạnh gần mũi đất khiến việc bơi lội ở đó trở nên nguy hiểm, ngay cả đối với những người lướt sóng có kinh nghiệm.
noun

Quét lò hạnh nhân.

Ví dụ :

Sau nhiều năm chế biến hạnh nhân, công ty đã bán quét lò hạnh nhân từ lò cho một nhà máy lọc dầu để thu hồi bất kỳ kim loại quý nào đã tích lũy.
noun

Ví dụ :

Cái giếng cổ vẫn còn cái gàu sòng, giúp việc múc nước trở nên dễ dàng chỉ bằng một động tác nâng lên hạ xuống đơn giản.
noun

Cặn kim loại, Mạt kim loại.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận gom mạt kim loại từ bàn làm việc của mình để thu hồi lại bất kỳ bụi vàng nào bị mất.