Hình nền cho coolers
BeDict Logo

coolers

/ˈkuːlərz/

Định nghĩa

noun

Vật làm mát, thiết bị làm lạnh.

Ví dụ :

Máy lạnh hoạt động như những thiết bị làm mát mạnh mẽ, giúp văn phòng dễ chịu ngay cả trong cái nóng mùa hè.