noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật làm mát, thiết bị làm lạnh. Anything which cools. Ví dụ : ""The air conditioners acted as powerful coolers, making the office bearable even in the summer heat." " Máy lạnh hoạt động như những thiết bị làm mát mạnh mẽ, giúp văn phòng dễ chịu ngay cả trong cái nóng mùa hè. device utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng giữ lạnh, thùng đá. An insulated bin or box used with ice or freezer packs to keep food or beverages cold while picnicking or camping. Ví dụ : "We packed sandwiches and drinks in the coolers for our picnic in the park. " Chúng tôi đã gói bánh mì sandwich và đồ uống vào các thùng giữ lạnh để mang đi dã ngoại trong công viên. item utensil food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ lạnh xác, thùng làm lạnh xác. A device for refrigerating dead bodies in a morgue. Ví dụ : "The morgue workers carefully placed the bodies into the cold coolers. " Các nhân viên nhà xác cẩn thận đặt những thi thể vào trong các tủ lạnh xác lạnh lẽo. medicine device body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ uống ướp lạnh, thức uống pha trộn ướp lạnh. A mixed drink, especially one served chilled. Ví dụ : "They served wine coolers in the afternoon." Chiều hôm đó họ phục vụ mấy loại đồ uống pha trộn ướp lạnh với rượu. drink food entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà đá, trại giam. A prison. Ví dụ : "He was sent to the coolers after the judge found him guilty. " Sau khi thẩm phán tuyên án có tội, anh ta đã bị tống vào nhà đá. police government law building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tủ lạnh, thùng làm lạnh. A cold deck. Ví dụ : "The poker player suspected the house was using coolers, pre-arranged decks of cards, to cheat the customers. " Người chơi poker nghi ngờ nhà cái đang sử dụng bộ bài gian lận đã được sắp xếp trước, hay còn gọi là "bài tủ lạnh," để lừa bịp khách hàng. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người gác cửa, bảo vệ. A bouncer or doorman. Ví dụ : ""The club hired extra coolers to handle the large crowd on Saturday night." " Câu lạc bộ đã thuê thêm người gác cửa/bảo vệ để kiểm soát đám đông lớn vào tối thứ Bảy. job person police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc