Hình nền cho crinolines
BeDict Logo

crinolines

/ˈkrɪnəlɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ may đã dùng nhiều lớp vải crinoline (một loại vải cứng được làm từ bông và lông đuôi ngựa) để tạo dáng váy xòe bồng bềnh hình chuông cho chiếc váy dạ hội.
noun

Vành đai nồi hơi, khung đỡ nồi hơi.

Ví dụ :

Lớp cách nhiệt của nồi hơi được đỡ bởi những vành đai nồi hơi chắc chắn, ngăn không cho nó chạm vào vỏ kim loại bên ngoài.
noun

Lưới chống ngư lôi tàu thủy.

Ví dụ :

Trong thời chiến, các tàu thuyền được trang bị lưới chống ngư lôi tàu thủy để bảo vệ chúng khỏi các cuộc tấn công bằng ngư lôi dưới nước.