Hình nền cho petticoat
BeDict Logo

petticoat

/ˈpɛtɪkəʊt/

Định nghĩa

noun

Áo lót, áo khoác lót.

Ví dụ :

Mặc dù ngày nay ít phổ biến hơn, nhưng vào thế kỷ 16, một người đàn ông ăn mặc bảnh bao thường mặc một chiếc áo lót (petticoat) bên dưới áo doublet để tăng thêm sự ấm áp và tạo dáng cho hình thể của mình.
noun

Váy lót, áo lót trong, váy lót mặc trong.

Ví dụ :

Chiếc váy lót màu đỏ rực rỡ của cô ấy ló ra từ bên dưới chiếc váy ngoài đang mở, tạo thêm một điểm nhấn màu sắc cho bộ trang phục.
noun

Ví dụ :

Khi cô bé xoay tròn, chiếc váy lót viền ren của cô bé lộ ra dưới váy ngoài.
noun

Ví dụ :

Người thợ máy hơi nước kiểm tra ống khói loe trong hộp khói để đảm bảo luồng khí nóng mạnh và đều đi qua các ống lò, giúp đầu máy xe lửa đạt công suất tối đa.
adjective

Thuộc về phụ nữ, nữ tính, có tính đàn bà.

Ví dụ :

"a petticoat affair"
Một vụ bê bối liên quan đến phụ nữ.