BeDict Logo

petticoat

/ˈpɛtɪkəʊt/
Hình ảnh minh họa cho petticoat: Áo lót, áo khoác lót.
noun

Mặc dù ngày nay ít phổ biến hơn, nhưng vào thế kỷ 16, một người đàn ông ăn mặc bảnh bao thường mặc một chiếc áo lót (petticoat) bên dưới áo doublet để tăng thêm sự ấm áp và tạo dáng cho hình thể của mình.

Hình ảnh minh họa cho petticoat: Vành khum, Ống khói loe.
noun

Người thợ máy hơi nước kiểm tra ống khói loe trong hộp khói để đảm bảo luồng khí nóng mạnh và đều đi qua các ống lò, giúp đầu máy xe lửa đạt công suất tối đa.