Hình nền cho torpedo
BeDict Logo

torpedo

/ˌtɔː(ɹ)ˈpiː.dəʊ/ /ˌtɔɹˈpi.doʊ/

Định nghĩa

noun

Cá đuối điện.

Ví dụ :

Khi lặn biển bằng ống thở, chúng tôi thấy một con cá đuối điện nằm im trên đáy cát, da nó có những đốm vằn hòa lẫn hoàn hảo với môi trường xung quanh.
noun

Bánh mì dài.

Ví dụ :

Tôi đã gọi một cái bánh mì dài (bánh mì Thổ Nhĩ Kỳ và phô mai Thụy Sĩ) ở cửa hàng bán đồ nguội cho bữa trưa.
noun

Ngòi nổ đường ray, mìn báo hiệu đường sắt.

Ví dụ :

Việc tàu đến theo lịch trình đã kích nổ mìn báo hiệu đường sắt, tạo ra một tiếng "đùng" lớn báo cho công nhân biết tàu đang đến.