Hình nền cho crinoline
BeDict Logo

crinoline

/ˈkrɪnəlɪn/ /ˈkrɪnəˌliːn/

Định nghĩa

noun

Vải Crinoline.

Ví dụ :

Bà thợ may già cho tôi xem một mẫu vải crinoline và giải thích rằng loại vải này ngày xưa thường được dùng để làm cứng tùng váy lót, giúp váy xòe rộng hơn.