Hình nền cho crotches
BeDict Logo

crotches

/ˈkrɒtʃɪz/ /ˈkroʊtʃɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Có một đứa trẻ đang ngồi vắt vẻo trên chạc cây đó.
noun

Ví dụ :

Trong bida phăng ba băng, những người chơi có kinh nghiệm thường cố gắng giữ bi tránh xa đáy góc bàn, để đối thủ không có những cú đánh dễ dàng.
noun

Ví dụ :

Họa sĩ cẩn thận nghiên cứu những nách của chữ "V" để hiểu rõ hình dạng của nó.