Hình nền cho cumulative
BeDict Logo

cumulative

/ˈkjuːmjʊlətɪv/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Điểm số lũy kế môn toán của học sinh này phản ánh tất cả các điểm kiểm tra, bài tập trên lớp và bài tập về nhà trong suốt học kỳ.