Hình nền cho deaconed
BeDict Logo

deaconed

/ˈdiːkənd/ /ˈdiːkənɪd/

Định nghĩa

verb

Xướng âm, hát xướng.

Ví dụ :

Tại buổi lễ nhà thờ, mục sư Johnson xướng âm bài thánh ca "Amazing Grace," đọc chậm từng dòng trước khi ca đoàn hát lại theo.
verb

Ví dụ :

Người nông dân đã tráo hàng trong thùng táo bằng cách cẩn thận xếp những quả táo ngon nhất, đỏ nhất lên trên để thu hút người mua ở chợ.
verb

Sửa đổi ranh giới một cách lén lút, pha trộn.

Ví dụ :

Người nông dân đã pha thêm nước vào sữa bán ở chợ để tăng số lượng nhưng lại làm giảm chất lượng.