Hình nền cho dividers
BeDict Logo

dividers

/dɪˈvaɪdərz/

Định nghĩa

noun

Vật chia, vách ngăn, đồ phân chia.

Ví dụ :

Trong kỳ thi, giáo viên dùng vách ngăn bằng bìa cứng để ngăn cách các bàn của học sinh.