adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị ghen tị, đáng ghen tị. That is the object of envy. Ví dụ : "Her perfectly organized workspace, filled with high-end equipment, was the envied spot in the office. " Góc làm việc được sắp xếp hoàn hảo và đầy ắp thiết bị cao cấp của cô ấy là nơi ai cũng phải ghen tị trong văn phòng. emotion attitude character human society value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghen tị, ganh ghét, đố kỵ. To feel displeasure or hatred towards (someone) for their good fortune or possessions. Ví dụ : "Sarah envied her friend's new car because she had been saving for one herself for a long time. " Sarah ghen tị chiếc xe mới của bạn cô ấy, vì cô ấy đã tiết kiệm tiền mua xe từ rất lâu rồi. emotion attitude mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghen tị, ganh tỵ, thèm muốn. To have envious feelings (at). Ví dụ : "She envied her sister's natural talent for playing the piano. " Cô ấy ghen tị với tài năng chơi piano thiên bẩm của chị gái mình. emotion mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghen tị, ganh tỵ, ấm ức. To give (something) to (someone) grudgingly or reluctantly; to begrudge. Ví dụ : "The older sister envied her younger brother the last cookie, giving it to him with a sigh. " Người chị ấm ức nhường chiếc bánh quy cuối cùng cho em trai, thở dài một tiếng khi đưa. attitude character emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghen tị, ganh ghét. To show malice or ill will; to rail. Ví dụ : "The gossipy classmates envied Sarah's new bike, constantly criticizing its color and complaining about how lucky she was. " Mấy bạn cùng lớp hay ngồi lê đôi mách ghen ăn tức ở với chiếc xe đạp mới của Sarah, liên tục chê bai màu sắc và than vãn rằng cô ấy thật may mắn. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ganh ghét, đố kỵ, ghen tức. To do harm to; to injure; to disparage. Ví dụ : "The jealous rival envied her reputation by spreading false rumors. " Người đối thủ ghen ghét tìm cách hãm hại danh tiếng của cô ấy bằng cách tung tin đồn nhảm. emotion attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghen tị, ganh ghét, đố kỵ. To hate. Ví dụ : "She envied her sister's natural talent for playing the piano, which made practicing feel effortless for her. " Cô ấy ghen tị với tài năng chơi piano bẩm sinh của em gái mình, điều mà khiến việc luyện tập dường như rất dễ dàng đối với em ấy. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghen tị, thèm muốn. To emulate. Ví dụ : ""Sarah envied her classmate's beautiful handwriting and started practicing calligraphy to improve her own." " Sarah ghen tị với nét chữ đẹp của bạn cùng lớp và bắt đầu tập viết thư pháp để cải thiện chữ của mình, vì cô ấy cũng thèm muốn có nét chữ đẹp như vậy. emotion character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc