

envied
/ˈɛnvid/ /ˈɛnvid/
adjective

verb
Ghen tị, ganh ghét, đố kỵ.


verb
Ghen tị, ganh tỵ, ấm ức.
To give (something) to (someone) grudgingly or reluctantly; to begrudge.

verb
Mấy bạn cùng lớp hay ngồi lê đôi mách ghen ăn tức ở với chiếc xe đạp mới của Sarah, liên tục chê bai màu sắc và than vãn rằng cô ấy thật may mắn.



verb
Sarah ghen tị với nét chữ đẹp của bạn cùng lớp và bắt đầu tập viết thư pháp để cải thiện chữ của mình, vì cô ấy cũng thèm muốn có nét chữ đẹp như vậy.
