BeDict Logo

evacuations

/ɪˌvækjuˈeɪʃənz/ /iˌvækjuˈeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho evacuations: Đại tiện, đi ngoài.
noun

Sau ca phẫu thuật, bác sĩ theo dõi lượng chất lỏng bệnh nhân nạp vào và ghi lại tần suất đi ngoài của bệnh nhân.