verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, nghẽn. To get something stuck in a confined space. Ví dụ : "Her poor little baby toe got jammed in the door." Ngón chân út bé xíu của cô ấy bị kẹt cứng trong cửa. action technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhồi nhét, chen chúc. To brusquely force something into a space; cram, squeeze. Ví dụ : "The rush-hour train was jammed with commuters." Chuyến tàu giờ cao điểm nhồi nhét toàn người đi làm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹt, làm tắc nghẽn. To cause congestion or blockage. Often used with "up" Ví dụ : "A single accident can jam the roads for hours." Một vụ tai nạn thôi cũng có thể làm kẹt cứng đường hàng giờ liền. traffic technology machine action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nhiễu, phá sóng. To block or confuse a broadcast signal. Ví dụ : "The government is jamming the radio signals to prevent people from hearing the opposition's message. " Chính phủ đang gây nhiễu, phá sóng tín hiệu radio để ngăn người dân nghe được thông điệp của phe đối lập. technology electronics communication signal media military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc bóng, ném bóng vào tay người đánh. To throw a pitch at or near the batter's hands. Ví dụ : "Jones was jammed by the pitch." Jones bị ném rúc bóng vào tay. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệm nhạc, chơi nhạc ngẫu hứng. To play music (especially improvisation as a group, or an informal unrehearsed session). Ví dụ : "The band is jamming in the garage, trying out new song ideas. " Ban nhạc đang đệm nhạc, chơi nhạc ngẫu hứng trong gara để thử những ý tưởng bài hát mới. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giập, kẹp, làm giập. To injure a finger or toe by sudden compression of the digit's tip. Ví dụ : "When he tripped on the step he jammed his toe." Khi vấp bậc thềm, anh ấy bị giập ngón chân. medicine body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi tấn công, ghi điểm. To attempt to score points. Ví dụ : "Toughie jammed four times in the second period." Trong hiệp hai, Toughie đã bốn lần chơi tấn công để ghi điểm. sport game action point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép gió, bẻ lái sát gió. To bring (a vessel) so close to the wind that half her upper sails are laid aback. Ví dụ : "The captain was jamming the sailboat close to the wind, trying to quickly round the buoy. " Thuyền trưởng đang ép gió, bẻ lái sát gió để chiếc thuyền buồm nhanh chóng vòng qua phao tiêu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng, hủy kèo, cho leo cây. To give up on a date or some joint endeavour; stand up, chicken out, jam out. Ví dụ : "Sarah was supposed to go to the movies with Mark, but she jammed on the date at the last minute. " Sarah định đi xem phim với Mark, nhưng phút cuối cô ấy lại bùng kèo. attitude action human entertainment society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tắc nghẽn, sự kẹt. The act or process by which something is jammed. Ví dụ : "The jamming of the printer caused us to miss our deadline. " Việc kẹt giấy trong máy in đã khiến chúng tôi lỡ thời hạn chót. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, hay, đỉnh. Great; awesome. Ví dụ : ""That new song is jamming!" " Bài hát mới đó hay đỉnh! style language entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc