Hình nền cho fouling
BeDict Logo

fouling

/ˈfaʊlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm bẩn, gây bẩn, vấy bẩn.

Ví dụ :

"The spilled juice is fouling the carpet. "
Nước ép đổ ra đang làm bẩn thảm rồi.
verb

Làm bẩn, vấy bẩn, ô uế.

Ví dụ :

"The mud was fouling her new white shoes. "
Bùn đất làm bẩn đôi giày trắng mới của cô ấy.