Hình nền cho buckling
BeDict Logo

buckling

/ˈbʌk.lɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cái kệ kim loại bị oằn xuống dưới sức nặng của những cuốn sách giáo khoa dày cộp.
noun

Sự oằn, sự cong, sự sụp đổ.

Ví dụ :

Việc cây cầu cuối cùng bị sụp đổ do oằn mình dưới sức nặng của dòng xe cộ đông đúc là một thảm họa đã được báo trước.