verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, oằn, gãy gập. To distort or collapse under physical pressure; especially, of a slender structure in compression. Ví dụ : "The metal shelf was buckling under the weight of the heavy textbooks. " Cái kệ kim loại bị oằn xuống dưới sức nặng của những cuốn sách giáo khoa dày cộp. material physics structure building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, làm cong, uốn cong. To make bend; to cause to become distorted. Ví dụ : "The heavy books on the shelf were causing the wooden board to start buckling in the middle. " Những cuốn sách nặng trên kệ đang khiến tấm ván gỗ bắt đầu bị cong ở giữa. material physics building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gục ngã, khuỵu xuống. To give in; to react suddenly or adversely to stress or pressure (of a person). Ví dụ : "It is amazing that he has never buckled after so many years of doing such urgent work." Thật đáng khâm phục là anh ấy chưa từng gục ngã sau bao nhiêu năm làm công việc khẩn cấp như vậy. person mind body character emotion attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu thua, nhượng bộ. To yield; to give way; to cease opposing. Ví dụ : "The student, overwhelmed by the difficult exam, felt his resolve buckling under the pressure. " Quá choáng ngợp trước bài kiểm tra khó, cậu học sinh cảm thấy quyết tâm của mình chịu thua trước áp lực. action physics condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, lao vào, chiến đấu. To enter upon some labour or contest; to join in close fight; to contend. Ví dụ : "The students, eager to win the debate, were buckling into a fierce argument with their opponents. " Các sinh viên, vì rất muốn thắng cuộc tranh biện, đã hăng hái xông vào một cuộc tranh cãi gay gắt với đối thủ của mình. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết tâm, tập trung. To buckle down; to apply oneself. Ví dụ : ""Since the deadline is tomorrow, I need to buckling down and finish this report tonight." " Vì hạn chót là ngày mai, tôi cần phải quyết tâm và hoàn thành báo cáo này tối nay. action attitude work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt khóa, cài khóa. To fasten using a buckle. Ví dụ : "She was buckling her seatbelt before starting the car. " Cô ấy đang thắt dây an toàn trước khi khởi động xe. action wear technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết hôn, thành hôn, cưới nhau. To unite in marriage. Ví dụ : "John and Mary are buckling down to plan their wedding after getting engaged. " Sau khi đính hôn, John và Mary đang bắt tay vào việc lên kế hoạch đám cưới. family ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắt khóa, cài khóa. The act of fastening a buckle. Ví dụ : "The child struggled with the buckling of his new belt. " Đứa trẻ loay hoay mãi với việc thắt khóa cái thắt lưng mới của nó. action wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn nếp, sự oằn xuống. A folding into hills and valleys. Ví dụ : "The buckling of the old wooden floorboards made walking across the room a little uneven. " Sàn gỗ cũ bị oằn xuống tạo thành những chỗ lồi lõm khiến việc đi lại trong phòng hơi khó khăn. geology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự oằn, sự cong, sự sụp đổ. The action of collapsing under pressure or stress. Ví dụ : "The bridge's eventual buckling under the weight of the heavy traffic was a disaster waiting to happen. " Việc cây cầu cuối cùng bị sụp đổ do oằn mình dưới sức nặng của dòng xe cộ đông đúc là một thảm họa đã được báo trước. action condition event physics material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăn, uốn lượn. Wavy; curly, as hair. Ví dụ : "Her buckling hair cascaded down her shoulders in soft, natural waves. " Mái tóc quăn của cô ấy buông xõa xuống vai thành những lọn sóng mềm mại, tự nhiên. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê đực tơ. A young male domestic goat of between one and two years. Ví dụ : "The farmer proudly showed us the buckling he planned to breed next year. " Người nông dân tự hào khoe con dê đực tơ mà ông ấy định cho phối giống vào năm tới. animal age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá trích hun khói. Smoked herring. Ví dụ : "My grandfather enjoys a breakfast of toast and buckling every Sunday morning. " Vào mỗi sáng chủ nhật, ông tôi thích ăn sáng với bánh mì nướng và cá trích hun khói. food fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc