Hình nền cho fourchette
BeDict Logo

fourchette

/fɔːˈʃɛt/

Định nghĩa

noun

Nĩa chẽ đôi, nĩa.

Ví dụ :

Sau khi sinh con, bác sĩ cẩn thận kiểm tra nếp da ở chỗ môi nhỏ gặp nhau phía trên tầng sinh môn.
noun

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận gia cố phần nĩa của chiếc găng tay da, là chỗ da dễ bị rách giữa các ngón tay.
noun

Ví dụ :

Trước khi cắt thắng lưỡi cho em bé, bác sĩ phẫu thuật đã dùng kẹp nâng lưỡi để nhẹ nhàng nâng và giữ ổn định lưỡi của bé.