verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt tỉa, xén, cắt ngắn. To cut with short sharp actions, as with scissors. Ví dụ : "She was snipping the loose threads off her new shirt with small scissors. " Cô ấy đang dùng kéo nhỏ để cắt những sợi chỉ thừa trên chiếc áo mới. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt giảm, giảm giá. To reduce the price of a product, to create a snip. Ví dụ : "The store is snipping prices on winter coats to make room for the spring collection. " Cửa hàng đang cắt giảm giá áo khoác mùa đông để có chỗ cho bộ sưu tập mùa xuân. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước đoạt, giật lấy. To break off; to snatch away. Ví dụ : "The crow was snipping bits of yarn from the unattended knitting project left on the park bench. " Con quạ đang giật lấy từng mẩu sợi len từ dự án đan dang dở bị bỏ quên trên ghế đá công viên. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bao quy đầu. To circumcise. Ví dụ : "In some cultures, a religious leader is responsible for snipping newborn boys. " Ở một số nền văn hóa, một lãnh đạo tôn giáo có trách nhiệm cắt bao quy đầu cho các bé trai sơ sinh. body medicine ritual religion sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bỏ, lược bỏ. To remove the irrelevant parts of quotations in the reply message. Ví dụ : "Before replying to the long email, I was careful snipping out the unnecessary details from the original message to keep my response concise. " Trước khi trả lời email dài đó, tôi đã cẩn thận cắt bỏ những chi tiết không cần thiết từ thư gốc để giữ cho câu trả lời của mình ngắn gọn. communication technology internet computing writing media language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cắt tỉa, nhát cắt. The act by which something is snipped or cut. Ví dụ : "The gardener's snipping of dead flowers improved the appearance of the rose bushes. " Việc người làm vườn cắt tỉa những bông hoa tàn đã làm cho những bụi hoa hồng trông đẹp hơn hẳn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, đoạn cắt. A piece cut off; a clipping. Ví dụ : "After my daughter finished her art project, there were several colorful snippings of paper left on the table. " Sau khi con gái tôi làm xong dự án nghệ thuật, trên bàn còn lại mấy mảnh vụn giấy màu sặc sỡ. part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc