Hình nền cho gabions
BeDict Logo

gabions

/ˈɡeɪbiənz/ /ˈɡæbiənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công nhân xây dựng đã dùng rọ đá để gia cố sườn dốc của sân chơi mới.
noun

Ví dụ :

Dọc bờ sông, rọ đá chứa đầy đá lớn được dùng để ngăn xói mòn và bảo vệ nhà cửa.
noun

Ví dụ :

Đội xây dựng đã dùng rọ đá để xây một bức tường vững chắc dọc bờ sông và ngăn đất bị xói mòn.
noun

Tủ trưng bày, vật trang trí.

Ví dụ :

"Reliquiae Trotcosienses: Or, the Gabions of the Late Jonathan Oldbuck Esq. of Monkbarns — title of unfinished novel by Walter Scott."
Reliquiae Trotcosienses: Hay, Tủ Trưng Bày/Vật Trang Trí của Ngài Jonathan Oldbuck Quá Cố, Quý Ngài của Monkbarns — tựa đề cuốn tiểu thuyết còn dang dở của Walter Scott.