Hình nền cho townies
BeDict Logo

townies

/ˈtaʊniz/

Định nghĩa

noun

Dân địa phương, người dân bản địa.

Ví dụ :

Trong khi sinh viên lũ lượt kéo nhau đến quán rượu trong trường, thì dân địa phương lại thích chỗ quen thuộc của họ ở cuối đường Main hơn.
noun

Dân địa phương gốc Ai-len ở Massachusetts.

A person born and raised in an area of Massachusetts who is proud of his or her Irish-American community, culture, and heritage.

Ví dụ :

Những sinh viên mới nhanh chóng nhận ra rằng tốt nhất đừng có mà gây sự với dân địa phương gốc Ai-len ở Massachusetts vào dịp diễu hành Ngày Thánh Patrick; họ rất coi trọng di sản văn hóa Ai-len của mình đấy.
noun

Dân thành phố về quê, người thành phố.

Ví dụ :

Dân làng hay tủm tỉm cười khi thấy mấy người thành phố mới về quê loay hoay lái máy cày, chăm sóc vật nuôi, vì họ vẫn mặc quần áo thành phố và có vẻ lóng ngóng không biết làm gì.