BeDict Logo

grenades

/ɡrəˈneɪdz/ /ɡrɪˈneɪdz/
Hình ảnh minh họa cho grenades: Lựu đạn.
noun

Vị pháp sư tạo ra vài quả lựu đạn, mỗi quả là một đĩa lửa bùng cháy dữ dội ở trên, sẵn sàng ném chúng vào lũ goblin đang tiến đến.