noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa kéo xe, ngựa thường. An ordinary horse. Ví dụ : "The farmer hitched the hackney to the plow, ready to begin working the fields. " Người nông dân móc con ngựa kéo xe vào cái cày, sẵn sàng bắt đầu làm việc trên đồng ruộng. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe cho thuê, xe tắc xi. A carriage for hire or a cab. Ví dụ : "After the show, we caught a hackney back to the hotel. " Sau buổi diễn, chúng tôi bắt một chiếc xe tắc xi về khách sạn. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa kéo xe, ngựa thuê. A horse used to ride or drive. Ví dụ : "The farmer hitched his trusty hackney to the plow, ready to begin the day's work in the fields. " Người nông dân móc con ngựa kéo xe quen thuộc của mình vào cái cày, sẵn sàng bắt đầu công việc đồng áng trong ngày. animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa hackney, giống ngựa hackney. A breed of English horse. Ví dụ : "The elegant hackney, with its high-stepping gait, pulled the carriage through the park. " Con ngựa hackney thanh lịch, với dáng đi bước cao, kéo cỗ xe ngựa đi qua công viên. animal vehicle race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ rẻ tiền, gái điếm. A hired drudge; a hireling; a prostitute. Ví dụ : "The struggling artist hired a hackney to carry his heavy canvases. " Người nghệ sĩ nghèo khó thuê một người làm thuê rẻ tiền để khuân vác những bức tranh nặng nề của mình. person job sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sáo rỗng, Lặp đi lặp lại, Cũ rích. To make uninteresting or trite by frequent use. Ví dụ : "The politician hackneyed the phrase "common sense" so often that it lost all meaning to the voters. " Vị chính khách đã lạm dụng cụm từ "lẽ thường tình" quá nhiều khiến nó trở nên sáo rỗng và mất hết ý nghĩa đối với cử tri. language style literature communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thuê, khai thác cho thuê. To use as a hackney. Ví dụ : "He hackneyed his father's car so much driving for his friends that the suspension started to fail. " Anh ta cho bạn bè mượn xe của bố đi lại quá nhiều, đến nỗi hệ thống treo bắt đầu hỏng. vehicle utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho thuê xe ngựa. To carry in a hackney coach. Ví dụ : "In 19th century London, wealthy families might hackney their children to school in a private carriage. " Vào thế kỷ 19 ở Luân Đôn, các gia đình giàu có có thể thuê xe ngựa riêng để đưa con cái đến trường. vehicle job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi thời, nhàm chán, tầm thường. Offered for hire; hence, much used; trite; mean. Ví dụ : "hackney authors" Những tác giả viết theo lối mòn, sáo rỗng. style language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc