noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây thừng, dây cương. A bitless headpiece of rope or straps, placed on the head of animals such as cattle or horses to lead or tie them. Ví dụ : "The farmer carefully attached the halters to the horses before leading them out to the pasture. " Người nông dân cẩn thận buộc dây cương vào đầu những con ngựa trước khi dẫn chúng ra đồng cỏ. animal agriculture utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá treo cổ, dây thòng lọng. A rope with a noose, for hanging criminals; the gallows rope. Ví dụ : "In the old west, the threat of swift justice, including halters, hung heavily in the air. " Ở miền tây hoang dã ngày xưa, mối đe dọa về công lý nhanh chóng, bao gồm cả giá treo cổ và dây thòng lọng, luôn bao trùm lên tất cả. law weapon government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo yếm. A halter top. Ví dụ : "She packed several colorful halters for her beach vacation. " Cô ấy gói mấy chiếc áo yếm sặc sỡ để đi nghỉ mát ở biển. wear style body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo dây thừng, xỏ dây thừng. To place a halter on. Ví dụ : "The ranch hand halters the new colt every morning to get him used to being led. " Mỗi sáng, người làm ở trang trại xỏ dây thừng vào con ngựa non mới để nó quen với việc bị dắt đi. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người què, kẻ tàn tật. One who halts or limps; a cripple. Ví dụ : "The old road was difficult to walk on, and soon the group had to slow their pace to accommodate the halters among them. " Con đường cũ rất khó đi, và chẳng mấy chốc cả đoàn phải giảm tốc độ để những người què trong số họ có thể theo kịp. medicine person body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc